thi phẩm

thi phẩm

Nhà thơ đọc thi phẩm mới của mình trước khán giả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác phẩm thơ: "thi phẩm" chỉ một tác phẩm được sáng tác dưới hình thức thơ ca, thường giá trị nghệ thuật cao.
    • Bài thơ, tập thơ: từ này cũng được dùng để gọi một bài thơ cụ thể hoặc một tập hợp các bài thơ.
dụ sử dụng
  • (Nhà thơ đã sáng tác nhiều tác phẩm thơ tiếng.)
  • ("Truyện Kiều" một tác phẩm thơ không thể nào quên của Nguyễn Du.)
  • (Bài thơ này được sáng tác theo thể thơ lục bát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi phẩm trường ca": tác phẩm thơ độ dài lớn, thường kể về những sự kiện lịch sử hoặc huyền thoại.

    • "Đất nước" một thi phẩm trường ca của Nguyễn Khoa Điềm. ("Đất nước" một tác phẩm thơ dài của Nguyễn Khoa Điềm.)
  • "thi phẩm trữ tình": tác phẩm thơ mang tính chất bày tỏ cảm xúc, tình cảm cá nhân.

    • Thi phẩm trữ tình này thể hiện nỗi nhớ quê hương sâu sắc. (Bài thơ bày tỏ cảm xúc này thể hiện nỗi nhớ quê hương sâu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thi (danh từ): thơ ca, văn vần.

    • Thi ca nghệ thuật ngôn từ. (Thơ ca nghệ thuật dùng ngôn từ.)
  • Phẩm (danh từ): sản phẩm, tác phẩm (thường dùng trong văn học, nghệ thuật).

    • Tác phẩm sáng tác của một người nghệ sĩ. (Tác phẩm sản phẩm sáng tạo của một người nghệ sĩ.)
  • Văn phẩm (danh từ): tác phẩm văn học nói chung.

    • Văn phẩm này được xuất bản từ thế kỷ 19. (Tác phẩm văn học này được xuất bản từ thế kỷ 19.)
Từ đồng nghĩa
  • Tác phẩm thơ: cụm từ chỉ một tác phẩm được viết bằng thơ.
  • Bài thơ: đơn vị nhỏ nhất của thơ ca, thường vần điệu.
  • Tập thơ: tuyển tập nhiều bài thơ của một hoặc nhiều tác giả.
Thành ngữ liên quan
  • Thi phẩm để đời: tác phẩm thơ giá trị lâu dài, được nhớ mãi.
    • "Nhật ký trong " thi phẩm để đời của Hồ Chí Minh. ("Nhật ký trong " tác phẩm thơ giá trị lâu dài của Hồ Chí Minh.)